Nghĩa của từ "it is a poor heart that never rejoices" trong tiếng Việt

"it is a poor heart that never rejoices" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

it is a poor heart that never rejoices

US /ɪt ɪz ə pʊr hɑrt ðæt ˈnɛvər rɪˈdʒɔɪsɪz/
UK /ɪt ɪz ə pɔː hɑːt ðæt ˈnɛvə rɪˈdʒɔɪsɪz/
"it is a poor heart that never rejoices" picture

Thành ngữ

thật là một trái tim nghèo nàn nếu chẳng bao giờ biết vui mừng

even in difficult times, one should find a reason to be happy or celebrate; it is unnatural to never feel joy

Ví dụ:
We've had a tough year, but let's celebrate your graduation; it is a poor heart that never rejoices.
Chúng ta đã có một năm khó khăn, nhưng hãy ăn mừng lễ tốt nghiệp của bạn; thật là một trái tim nghèo nàn nếu chẳng bao giờ biết vui mừng.
I know we are busy, but take a moment to enjoy the success; it is a poor heart that never rejoices.
Tôi biết chúng ta đang bận rộn, nhưng hãy dành chút thời gian để tận hưởng thành công; thật là một trái tim nghèo nàn nếu chẳng bao giờ biết vui mừng.